Trang chủ Sản phẩm Máy thổi phim Máy thổi màng ba lớp ABA hai trục vít tốc độ cao

Máy thổi màng ba lớp ABA hai trục vít tốc độ cao

◆ năng suất cao, tiết kiệm năng lượng, ổn định, tiếng ồn thấp, tiết kiệm lao động, ít chất thải, màng được sáng bóng, mịn màng, cảm giác tốt
◆ Hiện nay, trong các thị trường nội địa và quốc tế nơi sản xuất túi T-shirt đã trở nên cực kỳ cạnh tranh, các nhà sản xuất màng hiện đang thay thế các máy ép đùn vít đơn hiện có bằng máy ép đùn đồng trục 3 lớp ABA. Máy thổi màng đồng trục 3 lớp chủ yếu nhằm tiết kiệm chi phí sản xuất. Một ưu điểm khác của máy ABA là màng 3 lớp mà nó sản xuất mạnh hơn 30% so với màng được sản xuất bởi máy ép đùn một lớp. Máy ABA cũng kinh tế hơn nhiều so với máy ba lớp ABC vì nó có một máy ép đùn ít hơn.
Tính năng và ưu điểm
◆ năng suất cao, tiết kiệm năng lượng, ổn định, tiếng ồn thấp, tiết kiệm lao động, ít chất thải, màng được sáng bóng, mịn màng, cảm giác tốt
◆ Hiện nay, trong các thị trường nội địa và quốc tế nơi sản xuất túi T-shirt đã trở nên cực kỳ cạnh tranh, các nhà sản xuất màng hiện đang thay thế các máy ép đùn vít đơn hiện có bằng máy ép đùn đồng trục 3 lớp ABA. Máy thổi màng đồng trục 3 lớp chủ yếu nhằm tiết kiệm chi phí sản xuất. Một ưu điểm khác của máy ABA là màng 3 lớp mà nó sản xuất mạnh hơn 30% so với màng được sản xuất bởi máy ép đùn một lớp. Máy ABA cũng kinh tế hơn nhiều so với máy ba lớp ABC vì nó có một máy ép đùn ít hơn.
Thông số kỹ thuật

Loại máy LF-ABA50 LF-ABA55 LF-ABA60 LF-ABA65
Vật liệu thích hợp LDPE/HDPE LDPE/HDPE LDPE/HDPE LDPE/HDPE
Đường kính trục vít(mm) 50 55 60 65
Tốc độ trục vít tối đa (v/phút) 80 80 80 80
Chiều dài trục kéo (mm) 650/800 650/800 1000/1300/1500 1000/1300/1500/1800
Chiều rộng màng tối đa(mm) 570/700 570/700 900/1200/1400 900/1200/1400/1700
Độ dày màng(mm) 0.01-0.1 0.01-0.1 0.01-0.1 0.01-0.1
Tốc độ đùn tối đa (kg/g) 50 70 90 110
Tỷ lệ chiều dài/đường kính trục(mm) 31:1 31:1 33:1 32:1
Đường kính đầu khuôn (mm) 290 290 290 hoặc 320 290 hoặc 320
Công suất đùn (kw) 11x2 11x2 hoặc 15x2 18.5x2 18.5x2 hoặc 22x2
Công suất môtơ kéo(kw) 2.2 2.2 2.2 2.2
Công suất thiết bị cấp nhiệt(kw) 29.4 31.6 34.6 34.8
Công suất môtơ cuộn(kw) 2.2 2.2 2.2 2.2
Độ chuẩn xác CNC 1000g/±1.5g 1000g/±1.5g 1000g/±1.5g 1000g/±1.5g
Đường kính cuộn tối đa 1000 1000 1000 1000
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao mm)  6500x2500x6200 6500x2500x6200 6500x2900x6200 6500x3765x6200
Tổng trọng lượng 4500 5000 5400 5400
Điện năng tiệu thụ kw/t 540 570 600 630