Loại B Ba Động Cơ 600/1000 (Máy in ống đồng tự động bằng máy tính tốc độ trung bình 3-12 màu)
Máy này phù hợp để in ống đồng đa màu trên các loại vật liệu cuộn như màng nhựa, giấy và các vật liệu cuộn khác. Hệ thống điều khiển vòng kín ba động cơ, đăng ký màu bằng máy tính, phiên bản không trục, dao gạt khí nén, điều chỉnh tốc độ bằng biến tần, căng thẳng ổn định, in chồng chính xác, hiệu suất làm việc cao, thiết kế hợp lý, dễ sử dụng và đáng tin cậy.
Máy này phù hợp để in ống đồng đa màu trên các loại vật liệu cuộn như màng
nhựa, giấy và các vật liệu cuộn khác. Hệ thống điều khiển vòng kín ba động cơ,
đăng ký màu bằng máy tính, phiên bản không trục, dao gạt khí nén, điều chỉnh tốc
độ bằng biến tần, căng thẳng ổn định, in chồng chính xác, hiệu suất làm việc
cao, thiết kế hợp lý, dễ sử dụng và đáng tin cậy.
1. Cuộn ra với hai trục bơm hơi, điều chỉnh căng tự động khi cuộn ra, động cơ kéo cuộn ra được điều khiển bằng PLC.
2. Cuộn lại bằng trục khí đôi, động cơ mô-men xoắn cuộn lại, động cơ kéo cuộn được điều khiển bằng PLC.
3. Bảng gắn không trục kiểu khí nén, hộp số truyền động ngâm dầu kín có độ chính xác cao.
4. Dao cạo khí nén chịu lực nặng với trục đôi điều chỉnh được và ba vị trí. Độ lệch dây là ±6mm.
5. In ấn bằng xi lanh đôi kiểu cánh tay xoay.
6. Mực được tuần hoàn tự động.
7. Thiết bị sấy là hộp khí nóng tuần hoàn hai lớp.
8. Được trang bị thiết bị làm mát bằng không khí.
9. Thiết bị xả khí thải tập trung.
10. Hệ thống đăng ký màu bằng máy tính.
11. Hệ thống hình ảnh tĩnh.
12. Có thể trang bị thiết bị in hai mặt dương và âm.
13. Số lượng nhóm in, đường kính cuộn lại và cuộn ra, cũng như các bộ phận bên trong và bên ngoài của thiết bị được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
14. Độ căng phim sử dụng hệ thống đồng bộ ba động cơ (động cơ chính, động cơ xả, cuộn ra và cuộn vào) được điều khiển bằng PLC.
Thông số kỹ thuật chính
1. Cuộn ra với hai trục bơm hơi, điều chỉnh căng tự động khi cuộn ra, động cơ kéo cuộn ra được điều khiển bằng PLC.
2. Cuộn lại bằng trục khí đôi, động cơ mô-men xoắn cuộn lại, động cơ kéo cuộn được điều khiển bằng PLC.
3. Bảng gắn không trục kiểu khí nén, hộp số truyền động ngâm dầu kín có độ chính xác cao.
4. Dao cạo khí nén chịu lực nặng với trục đôi điều chỉnh được và ba vị trí. Độ lệch dây là ±6mm.
5. In ấn bằng xi lanh đôi kiểu cánh tay xoay.
6. Mực được tuần hoàn tự động.
7. Thiết bị sấy là hộp khí nóng tuần hoàn hai lớp.
8. Được trang bị thiết bị làm mát bằng không khí.
9. Thiết bị xả khí thải tập trung.
10. Hệ thống đăng ký màu bằng máy tính.
11. Hệ thống hình ảnh tĩnh.
12. Có thể trang bị thiết bị in hai mặt dương và âm.
13. Số lượng nhóm in, đường kính cuộn lại và cuộn ra, cũng như các bộ phận bên trong và bên ngoài của thiết bị được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
14. Độ căng phim sử dụng hệ thống đồng bộ ba động cơ (động cơ chính, động cơ xả, cuộn ra và cuộn vào) được điều khiển bằng PLC.
Thông số kỹ thuật chính
| Loại | B-600 | B-800 | B-1000 |
| Chiều rộng in | 600mm | 800mm | 1000mm |
| Đường kính bản in | φ100-φ300mm | φ100-φ300mm | φ100-φ300mm |
| Độ chính xác in chồng | ±0.12mm | ±0.12mm | ±0.12mm |
| Tốc độ cơ học | 130m/phút | 130m/phút | 130m/phút |
| Đường kính cuộn | φ600mm | φ600mm | φ600mm |
| Đường kính lỗ trong của lõi giấy | φ76mm | φ76mm | φ76mm |
| Công suất tổng | 108Kw | 118 kW | 128 kW |
| Kích thước | 14000x3100×3300mm | 14000x3300x3300mm | 14000x3500×3300mm |
| Trọng lượng máy | 15000 kg | 16000 kg | 17000 kg |